mental midget
men
mɛn
men
tal
təl
tēl
mid
mɪd
mid
get
gɛt
get
/mˈɛntəl mˈɪdʒɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mental midget"trong tiếng Anh

Mental midget
01

người lùn trí tuệ, kẻ ngu ngốc

a person regarded as intellectually deficient or stupid
mental midget definition and meaning
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mental midgets
Các ví dụ
The mental midget driver missed every turn.
Tài xế người lùn tinh thần đã bỏ lỡ mọi khúc cua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng