mental midget
mental
ˈmɛntl
mentl
mid
mɪd
mid
get
gɛt
get

Định nghĩa và ý nghĩa của "mental midget"trong tiếng Anh

Mental midget
01

người lùn trí tuệ, kẻ ngu ngốc

a person regarded as intellectually deficient or stupid 
mental midget definition and meaning
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mental midgets
Các ví dụ
The mental midget couldn't solve the simple math problem. 

Người lùn tinh thần không thể giải quyết vấn đề toán học đơn giản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng