Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cold shoulder
01
cái nhìn lạnh lùng, sự thờ ơ
an attitude or behavior characterized by a lack of warmth, friendliness, or interest
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold shoulders
Các ví dụ
Despite her attempts to reconcile, he offered her a cold shoulder, refusing to engage in conversation.
Mặc dù cô ấy cố gắng hòa giải, anh ta đã tỏ ra lạnh nhạt, từ chối tham gia vào cuộc trò chuyện.



























