Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human participation award
01
giải thưởng tham gia của con người, phần thưởng cho sự có mặt
a person seen as mediocre, average, or rewarded just for showing up without real achievement
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
human participation awards
Các ví dụ
Critics called the overhyped rookie a human participation award on the team.
Các nhà phê bình gọi tân binh được thổi phồng là giải thưởng tham gia của con người trong đội.
LanGeek



























