Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gump
01
người ngốc nghếch, kẻ đần độn
a stupid, foolish, or slow-witted person
Dialect
American
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gumps
Các ví dụ
Some gump left the keys in the ignition overnight.
Một gump đã để chìa khóa trong ổ khóa qua đêm.
02
người bị động, người phục tùng
a person in the "passive" role during gay sex, especially in incarcerated contexts
Offensive
Slang
Các ví dụ
The gump laughed quietly while the others joked.
Gump cười khẽ trong khi những người khác đùa giỡn.



























