Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cold feet
01
sợ hãi, hoảng loạn
the state in which one loses all one's confidence and willingness to continue doing something
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The actor 's cold feet nearly ruined the opening night.
Nhà đầu tư mất hứng về dự án kinh doanh mạo hiểm và rút lại hỗ trợ tài chính của họ.



























