cold cuts
Pronunciation
/kˈoʊld kˈʌts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold cuts"trong tiếng Anh

Cold cuts
01

thịt nguội, thịt lát lạnh

thin slices of cooked meat that are eaten cold
cold cuts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I enjoyed a light and refreshing salad for lunch, topping a bed of fresh greens with slices of cold cuts.
Tôi đã thưởng thức một món salad nhẹ nhàng và sảng khoái cho bữa trưa, phủ lên một lớp rau xanh tươi với những lát thịt nguội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng