four eyes
Pronunciation
/fˈoːɹ ˈaɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "four eyes"trong tiếng Anh

Four eyes
01

bốn mắt, kính cận

a person who wears glasses
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four eyes
Các ví dụ
She wore contacts to avoid the four eyes taunts.
Cô ấy đeo kính áp tròng để tránh bị chế giễu là bốn mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng