Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four eyes
01
bốn mắt, kính cận
a person who wears glasses
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four eyes
Các ví dụ
She wore contacts to avoid the four eyes taunts.
Cô ấy đeo kính áp tròng để tránh bị chế giễu là bốn mắt.



























