Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Douche nark
01
kẻ mách lẻo đáng khinh, người tố cáo vặt vãnh
a contemptible person who tattles, reports others, or enforces rules pettily
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
douche narks
Các ví dụ
The douche nark told the teacher about the hidden phones.
Kẻ mách lẻo đáng khinh đã nói với giáo viên về những chiếc điện thoại giấu kín.



























