cold chisel
cold
ˈkəʊld
kewld
chi
ʧɪ
chi
sel
zəl
zēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold chisel"trong tiếng Anh

Cold chisel
01

đục lạnh, đục

a hand tool with a sharp, hardened steel blade used for cutting, shaping, or chipping away hard materials such as metal, stone, or concrete 
cold chisel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold chisels
Các ví dụ
He used a cold chisel to remove the rusted bolt from the engine. 

Anh ấy đã sử dụng một đục lạnh để loại bỏ bu lông bị gỉ khỏi động cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng