addle brain
a
ˈa
a
ddle
dəl
dēl
brain
breɪn
brein

Định nghĩa và ý nghĩa của "addle brain"trong tiếng Anh

Addle brain
01

người đần độn, kẻ lú lẫn

a confused, stupid, or muddled person 
addle brain definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
addle brains
Các ví dụ
The addle brain forgot his own address halfway through giving directions. 

Bộ não lẫn lộn đã quên địa chỉ của chính mình nửa chừng khi đang chỉ đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng