Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Addle brain
01
người đần độn, kẻ lú lẫn
a confused, stupid, or muddled person
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
addle brains
Các ví dụ
He 's such an addle brain, mixing up the meeting time twice in one week.
Anh ta là một kẻ đầu óc mụ mị, nhầm lẫn giờ họp hai lần trong một tuần.



























