twunt
twunt
twʌnt
tvant
/twˈʌnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "twunt"trong tiếng Anh

01

người cực kỳ đáng ghét, kẻ đáng khinh

an extremely objectionable, contemptible, or unpleasant person
Dialectbritish flagBritish
twunt definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
twunts
Các ví dụ
Some twunt double-parked and blocked the entire driveway.
Một tên khốn đã đỗ xe đôi và chặn toàn bộ lối vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng