Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ding-a-ling
01
một kẻ ngốc nghếch, một kẻ lập dị
a foolish, silly, scatterbrained, or eccentric person
Dialect
American
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ding-a-lings
Các ví dụ
The professor is a total ding-a-ling, always losing his glasses while they're on his head.
Giáo sư là một ding-a-ling hoàn toàn, luôn làm mất kính trong khi chúng đang ở trên đầu ông ấy.
02
cặc, cu
a penis, often used in a childish or evasive way
Dialect
American
Euphemistic
Slang
Các ví dụ
Kids these days still use silly words like ding-a-ling when they're embarrassed to say the real name.
Trẻ em ngày nay vẫn sử dụng những từ ngớ ngẩn như ding-a-ling khi chúng xấu hổ nói tên thật.



























