Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ding-a-ling
01
một kẻ ngốc nghếch, một kẻ lập dị
a foolish, silly, scatterbrained, or eccentric person
Dialect
American
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
ding-a-lings
Các ví dụ
That ding-a-ling forgot his keys again and locked himself out of the house for the third time this week.
Kẻ ngốc nghếch đó lại quên chìa khóa và tự khóa mình ở ngoài nhà lần thứ ba trong tuần này.
02
cặc, cu
a penis, often used in a childish or evasive way
Dialect
American
nói giảm
tiếng lóng
Các ví dụ
He got hit right in the ding-a-ling during the soccer game and doubled over in pain.
Anh ấy bị đánh trúng ngay vào của quý trong trận bóng đá và gập người lại vì đau.



























