Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coffee maker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coffee makers
Các ví dụ
She uses a coffee maker every morning to brew her favorite coffee.
Cô ấy sử dụng máy pha cà phê mỗi sáng để pha loại cà phê yêu thích của mình.



























