coffee maker
Pronunciation
/ˈkɑːfi ˈmeɪkɚ/
coffeemaker

Định nghĩa và ý nghĩa của "coffee maker"trong tiếng Anh

Coffee maker
01

máy pha cà phê, bình pha cà phê

a machine used for making coffee
coffee maker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coffee makers
Các ví dụ
She uses a coffee maker every morning to brew her favorite coffee.
Cô ấy sử dụng máy pha cà phê mỗi sáng để pha loại cà phê yêu thích của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng