coefficient
coe
ˌkəʊɪ
kewi
ffi
ˈfɪ
fi
cient
ʃənt
shēnt
inefficientomniscientproficientbeneficent

Định nghĩa và ý nghĩa của "coefficient"trong tiếng Anh

Coefficient
01

hệ số, nhân tố nhân

a numerical or constant factor that multiplies a variable in an algebraic term 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coefficients
Các ví dụ
The coefficient matrix in the linear system helps to simplify solving for the variable values. 

Ma trận hệ số trong hệ thống tuyến tính giúp đơn giản hóa việc giải các giá trị biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng