Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coefficient
01
hệ số, nhân tố nhân
a numerical or constant factor that multiplies a variable in an algebraic term
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coefficients
Các ví dụ
The coefficient matrix in the linear system helps to simplify solving for the variable values.
Ma trận hệ số trong hệ thống tuyến tính giúp đơn giản hóa việc giải các giá trị biến.



























