Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coefficient
01
hệ số, nhân tố nhân
a numerical or constant factor that multiplies a variable in an algebraic term
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coefficients
Các ví dụ
When combining like terms in 3p+2p, the coefficients are added to get 5p.
Khi kết hợp các số hạng giống nhau trong 3p + 2p, các hệ số được cộng lại để được 5p.



























