electric soup
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
soup
su:p
soop
/ɪlˈɛktɹɪk sˈuːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric soup"trong tiếng Anh

Electric soup
01

rượu vang tăng cường Scotland, rượu vang tăng cường mạnh

(Scottish) strong fortified wine, typically referring to highly alcoholic or potent varieties
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They shared a bottle of electric soup in the garden.
Họ đã chia sẻ một chai súp điện trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng