Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stealth mode
01
chế độ lén lút, chế độ kín đáo
the state of acting secretly or quietly to avoid attention
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
He went into stealth mode to surprise his friend at the party.
Anh ấy chuyển sang chế độ ẩn mình để làm bạn mình ngạc nhiên tại bữa tiệc.
LanGeek



























