to take with
Pronunciation
/tˈeɪk wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "take with"trong tiếng Anh

to take with
01

mang theo, đem theo

(Upper Midwestern US) to take something along with you
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
take
thì hiện tại
take with
ngôi thứ ba số ít
takes with
hiện tại phân từ
taking with
quá khứ đơn
took with
quá khứ phân từ
taken with
Các ví dụ
She told him to take it with when he left the house.
Cô ấy bảo anh ấy mang theo khi anh ấy rời khỏi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng