Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Potato State
01
Tiểu bang khoai tây, Bang khoai tây
a nickname for Idaho, referencing its large potato production
hài hước
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
He just moved to the Potato State for a new job.
Anh ấy vừa chuyển đến Tiểu bang Khoai tây để làm công việc mới.



























