Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Girl math
01
toán học con gái, tính toán con gái
the practice of rationalizing spending as justified, minimal, or harmless
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
gender specific
giống cái số ít
girl math
neutral form
spending rationalization
Các ví dụ
She bought three sweaters in one trip; classic girl math.
Cô ấy đã mua ba chiếc áo len trong một chuyến đi; toán học con gái cổ điển.
LanGeek



























