girl math
girl
gɜ:l
gēl
math
mæθ
māth

Định nghĩa và ý nghĩa của "girl math"trong tiếng Anh

Girl math
01

toán học con gái, tính toán con gái

the practice of rationalizing spending as justified, minimal, or harmless 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She bought three sweaters in one trip; classic girl math. 

Cô ấy đã mua ba chiếc áo len trong một chuyến đi; toán học con gái cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng