Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Girl math
01
toán học con gái, tính toán con gái
the practice of rationalizing spending as justified, minimal, or harmless
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He laughed at her girl math when she claimed the sale made the dress free.
Anh ấy cười vào toán con gái của cô ấy khi cô ấy cho rằng đợt giảm giá làm chiếc váy miễn phí.



























