motorhead
mo
ˈmoʊ
mow
tor
tɜr
tēr
head
ˌhɛd
hed
British pronunciation
/mˈəʊtəhˌɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "motorhead"trong tiếng Anh

Motorhead
01

người đam mê động cơ, người cuồng xe hơi

a person who is very enthusiastic about cars, trucks, or motorcycles
SlangSlang
example
Các ví dụ
She's a motorhead who can rebuild an engine from scratch.
Cô ấy là một người đam mê động cơ có thể lắp ráp lại động cơ từ đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store