protective custody
Pronunciation
/pɹətˈɛktɪv kˈʌstədi/
P.C.
PC

Định nghĩa và ý nghĩa của "protective custody"trong tiếng Anh

Protective custody
01

giam giữ bảo vệ, bảo vệ tạm giam

lawful confinement or close supervision to protect a person from harm
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He remained in protective custody for several weeks.
Anh ấy vẫn ở trong sự giam giữ bảo vệ trong vài tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng