bunk restriction
bunk
ˈbʌnk
bank
rest
rɪst
rist
ric
rɪk
rik
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "bunk restriction"trong tiếng Anh

Bunk restriction
01

hạn chế giường tầng, giam cầm tại giường

a punishment requiring an inmate to stay in their bunk except for bathroom use or meals 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bunk restrictions
Các ví dụ
He was put on bunk restriction for breaking the rules. 

Anh ta bị hạn chế giường ngủ vì vi phạm nội quy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng