Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shaking my head
01
lắc đầu, trời
used to express disbelief, disappointment, or frustration at something stupid or frustrating
Các ví dụ
She forgot her homework again, SMH.
Cô ấy lại quên bài tập về nhà, lắc đầu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lắc đầu, trời
Cô ấy lại quên bài tập về nhà, lắc đầu.