Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oh my lord
01
trời ơi, chúa ơi
used to express surprise, shock, or excitement
Các ví dụ
She typed OML when she saw the news.
Cô ấy đã gõ ôi Chúa ơi khi cô ấy nhìn thấy tin tức.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trời ơi, chúa ơi