Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft stan
01
một người hâm mộ tình cảm, một người hâm mộ nhạy cảm
a fan who is emotionally attached, often moved by their idol's work or personality rather than sexual attraction
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft stans
Các ví dụ
Being a soft stan means emotional support over obsession.
Là một soft stan có nghĩa là hỗ trợ cảm xúc hơn là ám ảnh.



























