soft stan
soft
sɒft
soft
stan
stæn
stān

Định nghĩa và ý nghĩa của "soft stan"trong tiếng Anh

Soft stan
01

một người hâm mộ tình cảm, một người hâm mộ nhạy cảm

a fan who is emotionally attached, often moved by their idol's work or personality rather than sexual attraction 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft stans
Các ví dụ
I'm a soft stan; I cry over her interviews. 

Tôi là một soft stan ; tôi khóc vì những cuộc phỏng vấn của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng