Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
White party
01
bữa tiệc trắng, cuộc vui trắng
a social gathering where cocaine or other recreational drugs are used
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
white parties
Các ví dụ
Rumor has it the white party had a strict dress code.
Tin đồn nói rằng bữa tiệc trắng có quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt.



























