zooted
zoo
ˈzu:
zoo
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "zooted"trong tiếng Anh

01

phê hết nấc, cao tít mù

extremely high or intoxicated, especially from marijuana 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zooted
so sánh hơn
more zooted
có thể phân cấp
lĩnh vực
intoxication, state, drugs
Các ví dụ
I was so zooted after that blunt I couldn't move. 

Tôi đã phê đến mức sau khi hút điếu đó không thể cử động được.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng