zooted
Pronunciation
/zˈuːɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zooted"trong tiếng Anh

01

phê hết nấc, cao tít mù

extremely high or intoxicated, especially from marijuana
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zooted
so sánh hơn
more zooted
có thể phân cấp
Các ví dụ
They got zooted before the concert started.
Họ phê trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng