benzo
ben
ˈbɛn
ben
zo
zəʊ
zew

Định nghĩa và ý nghĩa của "benzo"trong tiếng Anh

01

một benzo, một benzodiazepine

a benzodiazepine, a type of prescription drug sometimes misused recreationally for its calming or sedative effects 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benzos
Các ví dụ
He took a benzo to calm down before the meeting. 

Anh ấy đã uống một viên benzo để bình tĩnh lại trước cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng