big brain
Pronunciation
/bˈɪɡ bɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big brain"trong tiếng Anh

big brain
01

não lớn, siêu thông minh

extremely intelligent or clever, often used sarcastically online
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
biggest brain
so sánh hơn
bigger brain
có thể phân cấp
Các ví dụ
Using a sock to fix the chair? Big brain idea.
Dùng tất để sửa ghế? Ý tưởng não lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng