Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
big brain
01
não lớn, siêu thông minh
extremely intelligent or clever, often used sarcastically online
Các ví dụ
Using a sock to fix the chair? Big brain idea.
Dùng tất để sửa ghế? Ý tưởng não lớn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
não lớn, siêu thông minh