class clown
class
klæs
klās
clown
klaʊn
klawn
/klˈas klˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "class clown"trong tiếng Anh

Class clown
01

anh hề của lớp, kẻ phá rối trong lớp

a student who jokes around and disrupts class to get laughs
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
class clowns
Các ví dụ
She used to be the class clown back in middle school.
Cô ấy từng là trò hề của lớp hồi trung học cơ sở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng