morning impaired
Pronunciation
/mˈɔːɹnɪŋ ɪmpˈɛɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morning impaired"trong tiếng Anh

morning impaired
01

suy giảm buổi sáng, kém cỏi buổi sáng

unable to think clearly or function well in the morning
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most morning impaired
so sánh hơn
more morning impaired
có thể phân cấp
Các ví dụ
She 's too morning impaired to answer emails before 9 a.m.
Cô ấy quá khiếm khuyết buổi sáng để trả lời email trước 9 giờ sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng