Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
morning impaired
01
suy giảm buổi sáng, kém cỏi buổi sáng
unable to think clearly or function well in the morning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most morning impaired
so sánh hơn
more morning impaired
có thể phân cấp
Các ví dụ
Bob doesn't show up on time for early meetings; he is morning impaired.
Bob không đến đúng giờ cho các cuộc họp sớm; anh ấy bị thiểu năng buổi sáng.



























