Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
morning impaired
01
suy giảm buổi sáng, kém cỏi buổi sáng
unable to think clearly or function well in the morning
Các ví dụ
She's too morning impaired to answer emails before 9 a.m.
Cô ấy quá khiếm khuyết buổi sáng để trả lời email trước 9 giờ sáng.



























