diamond hands
Pronunciation
/dˈaɪəmənd hˈændz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diamond hands"trong tiếng Anh

Diamond hands
01

bàn tay kim cương, bàn tay vững vàng

the willingness to hold onto an investment or asset despite high risk, uncertainty, or potential losses
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She showed diamond hands by keeping her shares through the downturn.
Cô ấy đã thể hiện bàn tay kim cương bằng cách giữ cổ phiếu của mình trong suốt đợt suy thoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng