hot take
hot
hɒt
hot
take
teɪk
teik

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot take"trong tiếng Anh

Hot take
01

ý kiến gây tranh cãi, quan điểm gây sốc

a strongly stated, often controversial opinion on a current event or popular topic 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot takes
Các ví dụ
Here's my hot take: the new superhero movie was overrated. 

Đây là ý kiến gây tranh cãi của tôi: bộ phim siêu anh hùng mới bị đánh giá quá cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng