hot take
hot
hɑ:t
haat
take
teɪk
teik
/hˈɒt tˈeɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot take"trong tiếng Anh

Hot take
01

ý kiến gây tranh cãi, quan điểm gây sốc

a strongly stated, often controversial opinion on a current event or popular topic
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot takes
Các ví dụ
Everyone shared their hot takes on the game last night.
Mọi người đã chia sẻ ý kiến mạnh mẽ của họ về trận đấu tối qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng