Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
look-at-me
01
thu hút sự chú ý, phô trương
routinely seeking attention through ostentatious, provocative, or inappropriate behavior
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most look-at-me
so sánh hơn
more look-at-me
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her look-at-me outfit turned heads everywhere.
Bộ trang phục nhìn-tôi-này của cô ấy khiến mọi người ngoái nhìn.



























