drama queen
dra
ˈdrɑ:
draa
ma
queen
kwi:n
kvin

Định nghĩa và ý nghĩa của "drama queen"trong tiếng Anh

Drama queen
01

nữ hoàng phim truyền hình, người thích làm quá

a person who overreacts or exaggerates emotions, often creating unnecessary drama 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drama queens
Các ví dụ
She's a drama queen, making a big deal out of nothing. 

Cô ấy là một bà hoàng kịch tính, làm ầm ĩ lên từ chuyện nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng