Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drama llama
01
a person who overreacts or creates unnecessary drama
Các ví dụ
Only a drama llama would turn that small issue into a fight.
Chỉ có một drama llama mới biến vấn đề nhỏ đó thành một cuộc cãi vã.



























