Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drama llama
01
người thích làm quá, người thích gây drama
a person who overreacts or creates unnecessary drama
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
drama llamas
Các ví dụ
Stop being such a drama llama over a minor mistake.
Đừng có làm con lạc đà kịch tính như vậy vì một lỗi nhỏ.
LanGeek



























