drama llama
dra
ˈdrɑ:
draa
ma
lla
lɑ:
laa
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "drama llama"trong tiếng Anh

Drama llama
01

người thích làm quá, người thích gây drama

a person who overreacts or creates unnecessary drama 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
drama llamas
Các ví dụ
Stop being such a drama llama over a minor mistake. 

Đừng có làm con lạc đà kịch tính như vậy vì một lỗi nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng