Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blue pilled
01
không nhận thức được sự thật, vẫn còn trong ma trận
unaware or accepting of mainstream narratives; metaphorically "still in the matrix"
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blue-pilled
so sánh hơn
more blue-pilled
có thể phân cấp
lĩnh vực
awareness, culture, metaphor
Các ví dụ
She stayed bluepilled and trusted everything in the news.
Cô ấy vẫn bluepilled và tin tưởng mọi thứ trên tin tức.
LanGeek



























