Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blue pilled
01
không nhận thức được sự thật, vẫn còn trong ma trận
unaware or accepting of mainstream narratives; metaphorically "still in the matrix"
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blue-pilled
so sánh hơn
more blue-pilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
Blue pilled voters often follow popular trends blindly.
Cử tri viên thuốc xanh thường theo đuổi các xu hướng phổ biến một cách mù quáng.



























