Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
big mood
01
Tâm trạng lớn., Hoàn toàn đồng ý.
used to express strong agreement, relatability, or approval of a feeling, vibe, or situation
tiếng lóng
Các ví dụ
Big mood. That sunset perfectly captures how relaxed I feel today.
Tâm trạng lớn. Hoàng hôn đó ghi lại hoàn hảo cảm giác thư giãn của tôi hôm nay.



























