Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glow-down
01
sự suy giảm ngoại hình, sự sa sút phong cách
a noticeable decline in a person's appearance, style, or overall attractiveness compared to a previous period
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glow-downs
Các ví dụ
Everyone noticed his glow-down since college.
Mọi người đều nhận thấy sự suy giảm của anh ấy kể từ đại học.



























