Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glow-down
01
sự suy giảm ngoại hình, sự sa sút phong cách
a noticeable decline in a person's appearance, style, or overall attractiveness compared to a previous period
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glow-downs
Các ví dụ
I can't believe his glow-down; he used to be so stylish.
Tôi không thể tin vào sự xuống cấp phong cách của anh ấy; anh ấy từng rất phong cách.



























