glow-down
Pronunciation
/ɡlˈoʊdˈaʊn/
glowdown
glow down

Định nghĩa và ý nghĩa của "glow-down"trong tiếng Anh

Glow-down
01

sự suy giảm ngoại hình, sự sa sút phong cách

a noticeable decline in a person's appearance, style, or overall attractiveness compared to a previous period
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glow-downs
Các ví dụ
Everyone noticed his glow-down since college.
Mọi người đều nhận thấy sự suy giảm của anh ấy kể từ đại học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng