built different
built
ˈbɪlt
bilt
diffe
dɪf
dif
rent
rənt
rēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "built different"trong tiếng Anh

built different
01

khác biệt, xuất chúng

remarkably talented, skilled, or capable in a way that sets someone apart from others 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most built different
so sánh hơn
more built different
có thể phân cấp
Các ví dụ
That player is built different; he scored from half-court! 

Cầu thủ đó được xây dựng khác biệt; anh ấy ghi bàn từ nửa sân!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng