Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no sweat
01
Không vấn đề gì, Dễ ợt
used to indicate that something is easy, simple, or not a problem
Các ví dụ
Handling this task is no sweat for him.
Xử lý nhiệm vụ này đối với anh ấy dễ như ăn kẹo.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Không vấn đề gì, Dễ ợt