all good in the hood
all
ɔ:l
awl
good
gʊd
good
in
ɪn
in
the
ðə
dhē
hood
hʊd
hood

Định nghĩa và ý nghĩa của "all good in the hood"trong tiếng Anh

all good in the hood
01

Mọi thứ ổn trong khu phố, Tất cả đều ổn trong xóm

used to reassure someone that there's no problem 
tiếng lóng
Các ví dụ
He spilled coffee on my desk, but I said, "All good in the hood." 

Anh ấy làm đổ cà phê lên bàn tôi, nhưng tôi nói: « Mọi chuyện đều ổn trong khu phố . »

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng