Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all good in the hood
01
Mọi thứ ổn trong khu phố, Tất cả đều ổn trong xóm
used to reassure someone that there's no problem
tiếng lóng
Các ví dụ
He spilled coffee on my desk, but I said, "All good in the hood."
Anh ấy làm đổ cà phê lên bàn tôi, nhưng tôi nói: « Mọi chuyện đều ổn trong khu phố . »



























