love bombing
love
ˈlʌv
lav
bomb
bɒm
bom
ing
ɪng
ing

Định nghĩa và ý nghĩa của "love bombing"trong tiếng Anh

Love bombing
01

bão tình cảm, tấn công tình yêu

the act of overwhelming someone with excessive affection, attention, or gifts, often to manipulate or control them in a relationship 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He started with constant texts and gifts; classic love bombing. 

Anh ta bắt đầu bằng những tin nhắn và quà tặng liên tục; tình yêu ném bom kinh điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng