Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Love bombing
01
bão tình cảm, tấn công tình yêu
the act of overwhelming someone with excessive affection, attention, or gifts, often to manipulate or control them in a relationship
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He started with constant texts and gifts; classic love bombing.
Anh ta bắt đầu bằng những tin nhắn và quà tặng liên tục; tình yêu ném bom kinh điển.



























