Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boomer take
01
quan điểm lỗi thời, ý kiến của boomer
an opinion or comment seen as outdated, out of touch, or stereotypically from an older generation
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boomer takes
Các ví dụ
A boomer take claimed that kids today are " too sensitive. "



























