boomer humor
Pronunciation
/bˈuːmɚ hjˈuːmɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boomer humor"trong tiếng Anh

Boomer humor
01

khiếu hài hước boomer, khiếu hài hước thế hệ baby boom

a style of comedy stereotypically associated with older generations, often literal, straightforward, or based on puns and traditional jokes
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
A boomer humor meme poked fun at early-2000s technology.
Một meme hài hước boomer chế giễu công nghệ đầu những năm 2000.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng