boomer humor
boo
ˈbu:
boo
mer
hu
hju:
hyoo
mor

Định nghĩa và ý nghĩa của "boomer humor"trong tiếng Anh

Boomer humor
01

khiếu hài hước boomer, khiếu hài hước thế hệ baby boom

a style of comedy stereotypically associated with older generations, often literal, straightforward, or based on puns and traditional jokes 
boomer humor definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
boomer humors
Các ví dụ
That joke about lawn mowers is classic boomer humor. 

Câu chuyện cười về máy cắt cỏ đó là hài hước kiểu boomer cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng