gen z
gen
ʤɛn
jen
z
zi:
zi
British pronunciation
/dʒˈɛn zˈɛd/
Gen-Z
Gen Zed

Định nghĩa và ý nghĩa của "Gen Z"trong tiếng Anh

01

Thế hệ Z, Gen Z

the generation born roughly mid-1990s to early 2010s, known for being digital natives
SlangSlang
example
Các ví dụ
A Gen Z student started a climate change campaign at school.
Một học sinh thuộc thế hệ Z đã khởi động một chiến dịch về biến đổi khí hậu ở trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store