Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gen Z
01
Thế hệ Z, Gen Z
the generation born roughly mid-1990s to early 2010s, known for being digital natives
Các ví dụ
A Gen Z student started a climate change campaign at school.
Một học sinh thuộc thế hệ Z đã khởi động một chiến dịch về biến đổi khí hậu ở trường.



























